PHÒNG ĐÀO TẠO VÀ BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Office of Academic Affairs and Quality Assurance
Điện thoại:
Trưởng Phòng:+84(0)234.3516040;
BP Đào tạo, Phòng làm việc I6;
BP Khảo thí và Bảo đảm chất lượng giáo dục, Phòng làm việc I9:+84(0)234.3529138;
Email: daotao@huaf.edu.vn
Trưởng phòng: GVC. TS. Nguyễn Văn Đức.
Phó trưởng phòng: CVC. TS. Trần Văn Tý.
Số lượng Cán bộ công chức và lao động: 14 người.
1. Chức năng
– Tham mưu cho Hiệu trưởng trong việc hoạch định chiến lược phát triển đào tạo đại học và sau đại học của nhà trường; Quản lý, xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát, phục vụ công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu của các loại hình và bậc đào tạo của Nhà trường;
– Tham mưu cho Hiệu trưởng trong việc hoạch định chiến lược, giải pháp bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục; lập kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác khảo thí, bảo đảm chất lượng giáo dục của Nhà trường.
2. Nhiệm vụ
a) Về Đào tạo
– Quy hoạch phát triển ngành nghề đào tạo và xây dựng văn bản quy chế đào tạo của Nhà trường;
– Tổ chức xây dựng và quản lý chương trình, giáo trình, bài giảng và tài liệu phục vụ hoạt động đào tạo;
– Xây dựng và quản lý kế hoạch giảng dạy tất cả các bậc và hệ đào tạo;
– Quản lý quá trình và kết quả học tập của người học;
– Tổ chức, quản lý các hoạt động đào tạo ngắn hạn;
– Thực hiện các hoạt động hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước liên quan đến công tác đào tạo và BĐCLGD như: đào tạo theo đơn đặt hàng, đào tạo chất lượng cao, đào tạo ngắn hạn, liên kết quốc tế trong đào tạo, tự đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục,…;
– Quản lý và cấp phát văn bằng, chứng chỉ; xác minh thông tin văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu;
– Thường trực kiêm thư ký các hội đồng cấp trường: Hội đồng Khoa học và Đào tạo; Hội đồng Bảo đảm chất lượng giáo dục; Hội đồng Đánh giá đạt chuẩn đầu ra, Hội đồng xét tốt nghiệp cho người học các hệ; Tham gia Uỷ viên Hội đồng: Đánh giá rèn luyện; Xét điều kiện dự thi, Công nhận chuẩn đầu vào và các hội đồng khác theo quy định của pháp luật.
b) Về Khảo thí
– Chủ trì xây dựng chiến lược, mục tiêu, chính sách, quy trình hoạt động khảo thí của Nhà trường;
– Chủ trì và phối hợp với các đơn vị triển khai công tác xây dựng các quy định, văn bản về Khảo thí như: quy định thi và tổ chức thi, hoạt động xây dựng, lưu trữ và sử dụng hệ thống ngân hàng câu hỏi thi, đề thi kết thúc học phần và thi tốt nghiệp; tổ chức phúc khảo bài thi;
– Hướng dẫn các đơn vị triển khai thực hiện các nhiệm vụ Khảo thí theo quy định và kế hoạch của Nhà trường;
– Tổ chức thi kết thúc học phần các bậc, hệ đào tạo của Nhà trường;
– Điều phối hoạt động phân công cán bộ coi thi, quản lý lưu trữ bài thi các học phần lý luận chính trị và các học phần thuộc chương trình đào tạo sau đại học.
c) Về Bảo đảm chất lượng và kiểm định chất lượng giáo dục
– Chủ trì xây dựng chiến lược, mục tiêu, chính sách, quy trình hoạt động đảm bảo chất lượng, kiểm định chất lượng giáo dục của Nhà trường;
– Chủ trì và phối hợp với các đơn vị triển khai công tác xây dựng các đề án, quy định, văn bản quản lý liên quan đến hoạt động đảm bảo chất lượng, tự đánh giá, kiểm định chất lượng, hệ thống thông tin đảm bảo chất lượng;
– Chủ trì lựa chọn tổ chức kiểm định trong nước và quốc tế tham gia đánh giá ngoài, kiểm định chất lượng CTĐT, CSGD;
– Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực bảo đảm chất lượng giáo dục cho VC, NLĐ trong và ngoài trường;
– Hoàn thiện và vận hành hệ thống đảm bảo chất lượng bên trong, lập kế hoạch về đảm bảo chất lượng, tự đánh giá, chuẩn bị đánh giá ngoài cho CTĐT và CSGD;
– Hướng dẫn các đơn vị triển khai thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo chất lượng, kiểm định chất lượng theo quy định và theo kế hoạch của Nhà trường;
– Chủ trì thực hiện các hoạt động hợp tác với tổ chức trong và ngoài nước về công tác khảo thí, bảo đảm chất lượng, tự đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục;
– Rà soát sự phù hợp giữa chuẩn đầu ra của các CTĐT và đối chiếu các tiêu chuẩn của Kiểm định chất lượng giáo dục đại học của Bộ GDĐT;
– Cập nhật báo cáo Tự đánh giá của Trường hàng năm, thống kê dữ liệu, thông tin, tài liệu minh chứng và lưu trữ;
– Cam kết và công khai chất lượng đào tạo của Trường hàng năm do Bộ GDĐT yêu cầu;
– Cung cấp các dữ liệu về đào tạo, khảo thí phục vụ xếp hạng đại học;
– Điều phối việc thiết lập, quản lý cơ sở dữ liệu HEMIS và Chuẩn cơ sở giáo dục; cơ sở dữ liệu số hóa văn bằng, chứng chỉ;
– Điều phối các hoạt động lấy ý kiến phản hồi các bên liên quan về hoạt động đào tạo;
– Chủ trì giới thiệu viên chức, giảng viên tham gia học và thi kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục theo kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng hàng năm của Nhà trường.
d) Các công tác khác
– Xây dựng quy trình giải quyết công việc về lĩnh vực đào tạo, khảo thí và bảo đảm chất lượng giáo dục;
– Chủ trì công tác đào tạo trực tuyến, chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đào tạo, khảo thí và bảo đảm chất lượng;
– Thực hiện báo cáo định kỳ và đột xuất về lĩnh vực đào tạo, khảo thí và bảo đảm chất lượng giáo dục;
– Thực hiện quản lý và sử dụng có hiệu quả lao động, tài sản được giao;
– Thực hiện các nhiệm vụ phát sinh khác theo sự phân công của Nhà trường phù hợp với chức năng của đơn vị.
3. Nhân sự và các mảng công tác
– Nhân sự:
+ Trưởng phòng;
+ Phó Trưởng phòng;
+ Viên chức.
– Các mảng công tác:
+ Đào tạo;
+ Khảo thí và Bảo đảm chất lượng giáo dục.
Danh sách viên chức, người lao động Phòng Đào tạo và Bảo đảm chất lượng giáo dục, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
| TT | Họ và Tên | Giới tính | Học hàm | Học vị | Chính trị | Mã số ngạch |
| 1 | Nguyễn Văn Đức | Nam | PGS | Tiến sỹ | Cao cấp | V.07.01.01 |
| 2 | Nguyễn Xuân Cảnh | Nam | Đại học | 01_003 | ||
| 3 | Nguyễn Viết Chiến | Nam | Thạc sỹ | 01_002 | ||
| 4 | Hoàng Hải Vân | Nữ | Thạc sỹ | 01_003 | ||
| 5 | Nguyễn Phi Dũng | Nam | Thạc sỹ | 01_002 | ||
| 6 | Trần Văn Tý | Nam | Tiến sỹ | 01_002 | ||
| 7 | Nguyễn Thị Thu | Nữ | Thạc sỹ | 01_003 | ||
| 8 | Nguyễn Thị Hồng | Nữ | Thạc sỹ | 01_003 | ||
| 9 | Đặng Văn Vinh | Nam | Thạc sỹ | 01_003 | ||
| 10 | Võ Thị Thuý Hường | Nữ | Đại học | 01_003 | ||
| 11 | Châu Võ Trung Thông | Nam | Thạc sỹ | V.07.01.02 | ||
| 12 | Nguyễn Chánh Bảo Nhật | Nam | Đại học | 01_004 | ||
| 13 | Nguyễn Thị Dung | Nữ | Thạc sỹ | 01_003 | ||
| 14 | Đinh Hồ Anh | Nam | Thạc sỹ | V.05.01.03 |
Danh sách gồm 14 viên chức.
